Mẫu 1b: Subject + Be + Adverb/ Prepositional Phrase

Mẫu 1b: Subject + Be + Adverb/ Prepositional Phrase (Chủ ngữ + Be + Trạng từ (Phó từ)/ Cụm giới từ)

Mẫu 1b: Subject + Be + Adverb/ Prepositional Phrase
(Chủ ngữ + Be + Trạng từ (Phó từ)/ Cụm giới từ)
1. He is out/in.
Anh ta đi vắng ,ở bên ngoài / ở bên trong
2. The war is over.
Chiến tranh đã kết thúc
3. The time is up.
Đã hết giờ
4. She is in good health.(= healthy)
Cô ấy khỏe mạnh
5. At last we were at liberty (= free)
Rốt cuộc chúng tôi cũng được tự do
6. That book is beyond me. (= too far from me)
Quyển sách cách tôi quá xa
7. We were not out of danger (= safe)
Chúng tôi không còn an toàn nữa
8. The mare is in foal. (= pregnant)
Con ngựa cái đã mang thai
9. It is of no important.(= inimportant)
Nó không quan trọng
10. Everything is in good order.(= tidy)
Mọi thứ đều trật tự
11. The machine is out of order. (= useless)
Cái máy này bị hư rồi
12. He was in a bad temper. (= angry)
Anh ta đang trong cơn thịnh nộ
(Chắc các bạn dễ dàng nhận ra 2 phần Subject + Be nên NTT chỉ tô đỏ phần Adverb/ Prepositional Phrase thôi.)
Subject Complement có thể là:
- Một trạng từ/ phó từ.
- Một cụm từ bắt đầu bằng một giới từ có nghĩa tương đương một tính từ.
Một số cụm giới từ thường dùng:
- To be in love with (đang yêu ai)
- To be out of breath (hết hơi)
- To be in a hurry (đang vội vã)
Trở về Bản In
Từ điển online




Chuyên mục
   Thông tin Sao Việt
   Tiện ích học tập
   Thư viện điện tử
   Giải trí
Tin diễn đàn
 
BBC News
Reuters